.: Giới thiệu BM XDDD&CN  

 

1. Giới thiệu chung

Bộ môn Xây dựng dân dụng và công nghiệp đảm nhiệm việc giảng dạy và nghiên cứu cho chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Chỉ trong một thời gian ngắn, chuyên ngành đã phát triển nhanh chóng cả về số lượng lẫn chất lượng. Đặc biệt là điểm trúng tuyển đầu vào ngày càng cao và luôn nằm trong nhóm cao nhất toàn trường. Đội ngũ cán bộ giảng viên tâm huyết và nhiều kinh nghiệm là thế mạnh của Bộ môn. Bên cạnh công tác giảng dạy, hầu hết cán bộ giảng viên của Bộ môn đều tham gia các hoạt động nghiên cứu và chuyển giao công nghệ. Nhiều công trình nghiên cứu của các thầy cô trong Bộ môn đã được đăng trên các tạp chí trong nước và quốc tế. 

2. Nhân sự
 

1

Trần Đức Chính (Trưởng BM)

PGS TSKH (Ucraina)

2

Hoàng Quỳnh Anh

ThS (Kiến trúc Hà nội)

3

Lê Thị Ngọc Diệp

KS (Xây dựng)

4

Hoàng Hà

KTS (Kiến trúc TPHCM)

5

Nguyễn Vĩnh Hiệp

ThS (Belgium)

6

Lê Anh Thắng

TS (Korea)

7

Lê Quang Thông

KS (Bách Khoa TPHCM)

8

Đặng Xuân Trường

NCS, ThS (Belgium)

9

Nguyễn Đức Hồng Vân

ThS (Bách Khoa TPHCM)

10

Phạm Tiến Cường

Đang làm NCS (Portugal)

11

Trương Thành Chung

Học ThS (Korea)

12

Nguyễn Khắc Duy

Học ThS (Korea)

3. Các học phần giảng dạy

Kỹ thuật thi công 1,2,3; Tổ chức thi công, Đồ án thi công, An toàn lao động & Môi trường xây dựng, Máy xây dựng, Cấp thoát nước, Điện công trình, Nguyên lý cấu tạo kiến trúc, Đồ án Kiến trúc, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý chất lượng công trình, Quản trị hợp đồng xây dựng, Công nghệ xây dựng mới, Luật xây dựng, Kinh tế xây dựng, Phần mềm ứng dụng trong quản lý xây dựng, Thực tập kỹ thuật, Thực tập tốt nghiệp, Đồ án tốt nghiệp.

 4. Các lĩnh vực nghiên cứu

       - Phân tích phi tuyến kết cấu

       Quản lý dự án đầu tư xây dựng

5. Một số kết quả nghiên cứu chính

  1. Trần Đức Chính, (đồng tác giả): Sức bền vật liệu, 1996, Nhà xuất bản khoa học
  2. Trần Đức Chính, (đồng tác giả): Bài tập Sức bền vật liệu, 1996, Nhà xuất bản khoa học.
  3. Chinh Tran Duc, CALCULATION OF SHALLOW SHELL SUBJECT TO INFLUENCE OF LOAD LOCAL EFFECT BY THE DIFFERENCE TECHNIQUE ON IRREGULAR NETWORKS, vol. 40, No. 10, pp.1749 -1765.
  4. Tran Duc Chinh, Dynamics of shallow shells taking into account physical non-linearities, International Journal of Mechanical Sciences, vol. 42, No. 10, pp 1971-1982.
  5. S. Bordas and T. Rabczuk, H. Nguyen-Xuan, P. Nguyen-Vinh, N. Sundararajan, B. Tino and Q. Do-Minh and H.Nguyen-Vinh, Strain smoothing in FEM and XFEM, Computers and Structures,in press, Doi:10.1016/j.compstruc.2008.07.006, 2008.
  6. H. Nguyen Vinh, H. Nguyen-Xuan, S. Bordas, T. Rabczuk, A cell-based smoothed finite element formulation for three dimension elastostatics, Computational Mechanics, revised in response to referees, 2010.
  7. Canh V Le, Nguyen-Xuan H, H. Askes, S. Bordas, T. Rabczuk, H. Nguyen-Vinh. A cell-based smoothed finite element method for kinematic limit analysis. International Journal of Numerical Methods in Engineering, DOI: 10.1002/nme.2897, 2010.
  8. Anh Thang Le, Hyun Jong Lee, Hee Mun Park, and Sang Yum Lee (2009) "Development of a Permanent Deformation Model of Asphalt Mixtures for Korea Pavement Design Guide (KPDG)", Journal of the Transportation Research Board.
  9. Anh Thang Le, Hyun Jong Lee, Hee Mun Park (2010) “Development of Korean Pavement Design Guide for Asphalt Pavements Based on the Mechanistic-Empirical Design Principle”, The Baltic Journal of Road and Bridge Engineering.
  10. Le Ba Vinh and Nguyen Duc Hong Van (2005): “Study on the settlement calculation of embankment on the soft ground improved with sand drains”, Proc. of the 2005 International Symposium on Advanced Engineering, Busan, Korea, pp. 181-185.
  11. Trần Thị Thanh, Nguyễn Đức Hồng Vân (2005): “Sự vận động nước lỗ rỗng trong hệ thống giếng cát không hoàn chỉnh đối với nền đất yếu ở đồng bằng sông Cửu Long”, Tạp chí Địa Kỹ Thuật số 2 năm 2005, trang 50-55.
  12. Đặng Xuân Trường (chủ nhiệm). “Ứng dụng mạng thông tin di động và Internet trong dự báo và báo cháy rừng”. Tạp chí Khoa học công nghệ Giao thông vận tải, 2009, số 2, trang 84 - 87.

6. Liên hệ

Bộ môn XDDD & CN – Phòng D303, ĐH GTVT TP.HCM

ĐT: 08-35123403

 
THÔNG BÁO

 

 
  Trường ĐH GTVT TP.HCM 2005