Ngành Công Nghệ Thông tin trường
Đại Học Giao Thông Vận Tải TP.HCM đào tạo kỹ sư chuyên ngành CNTT.
Sau khi tốt nghiệp, các kỹ sư có thể làm việc tại các cơ quan hành chính, các doanh nghiệp nhà nước và tư nhân,
các viện nghiên cứu các trường đại học, cao đẳng, dạy nghề...
Chương trình đào tạo trong 4 năm rưỡi, gồm 9 học kỳ.
Ngoài các môn học chung bắt buộc, chương trình có 3 chuyên ngành mà sinh viên có thể lựa chọn là:
1. Chuyên ngành Hệ thống thông tin: Đào tạo các kỹ sư có khả năng xây dựng và quản lý các hệ thống thông tin,
thiết kế các cơ sở dữ liệu.
2. Chuyên ngành Công nghệ phần mềm : Đào tạo các kỹ sư có khả năng thiết kế và xây dựng các môi trường
phát triển phần mềm cũng như các phần mềm phục vụ cho các nhu cầu CNTT trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
3. Chuyên ngành Mạng máy tính và viễn thông: Đào tạo các kỹ sư có khả năng thiết kế, lắp đặt và
quản trị các hệ thống mạng máy tính và viễn thông, xử lý việc truyền số liệu, thiết kế và xây dựng các ứng dụng trên mạng.
Trong học kỳ cuối cùng, các sinh viên khá, giỏi sẽ làm luận văn tốt nghiệp theo hướng
chuyên ngành đã chọn. Các sinh viên khác sẽ thi tốt nghiệp. Đạt yêu cầu tốt nghiệp, sinh viên được cấp bằng kỹ sư hệ chính quy.
TÊN CÁC MÔN HỌC PHÂN BỐ THEO CÁC HỌC KỲ
Học kỳ I
LT
TH,BTL
1
Triết học Mác-Lênin
75
0
2
Toán cao cấp A1
75
0
3
Kỹ thuật điện tử
60
0
4
Vật lý đại cương 1
60
0
5
Tin học đại cương (THCB & Pascal)
60
30
6
Thiết kế Web (HTML+DHTML)
0
45
7
Giáo dục thể chất
0
30
Học kỳ II
LT
TH,BTL
1
Vật lý đại cương 2
60
0
2
Toán cao cấp A2
90
0
3
Anh văn
75
0
4
Lập trình ngôn ngữ C
45
30
5
Kỹ thuật số
45
15
6
Toán rời rạc
45
0
7
Giáo dục thể chất
0
30
Học kỳ III
LT
TH,BTL
1
Kinh tế chính trị
75
0
2
Anh Văn chuyên ngành 1
75
0
3
Cấu trúc dữ liệu & Giải thuật
60
30
4
Toán cao cấp A3
45
0
5
Xác suất thống kê
45
0
6
Cấu trúc máy tính và hợp ngữ
45
30
7
Giáo dục thể chất
0
30
Học kỳ IV
LT
TH,BTL
1
Anh văn chuyên ngành 2
75
0
2
Hệ điều hành
45
30
3
Lập trình quản lý
45
30
4
Cơ sở dữ liệu
45
30
5
Lý thuyết đồ thị
45
30
6
Quản trị doanh nghiệp
45
0
7
Giáo dục thể chất
0
30
Học kỳ V
LT
TH,BTL
1
Đồ họa máy tính
45
30
2
Lập trình hướng đối tượng
45
30
3
Mạng máy tính cơ bản
45
30
4
Thiết kế cơ sở dữ liệu
45
30
5
Lập trình trên Windows
45
30
6
Truyền số liệu
45
30
7
CNXH khoa học
60
0
Học kỳ VI
LT
TH,BTL
1
Phân tích & Thiết kế hệ thống thông tin
45
30
2
Hệ quản trị dữ liệu
45
30
3
Chuyên đề tự chọn 1 (theo CN)
45
30
4
Chuyên đề tự chọn 2
45
30
5
Lịch sử Đảng CSVN
60
0
6
Java cơ bản
45
30
7
Quản trị mạng
45
0
Học kỳ VII
LT
TH,BTL
1
Xử lý ảnh
45
30
2
Trí tuệ nhân tạo
45
30
3
Công nghệ phần mềm
45
30
4
Java nâng cao (LT mạng)
45
30
5
Quản trị dự án tin học
45
0
6
Chuyên đề tự chọn 3
45
30
7
Chuyên đề tự chọn 4
45
30
8
Chuyên đề tự chọn 5
45
30
Học kỳ VIII
LT
TH,BTL
1
Chuyên đề 5
45
30
2
Chuyên đề 6
45
30
3
Chuyên đề 7
45
30
Thực tập tốt nghiệp : 9 tuần
Học kỳ IX
Thời gian
- Ôn và thi tốt nghiệp ( đối với sinh viên trung bình)
- Làm luận văn và bảo vệ tốt nghiệp ( đối với sinh viên khá giỏi)